Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zhuàn suan3, zuan3, zuan4, zhuan4;
Việt bính: syun2 zaan6;
篹 soạn, toản
Nghĩa Trung Việt của từ 篹
(Động) Trứ thuật, sáng tác. Cũng như soạn 撰.(Động) Bày thức ăn. Cũng như soạn 饌.
(Danh) Vật bằng tre để đựng thức ăn (thời xưa).
◇Lễ Kí 禮記: Tiến dụng ngọc đậu điêu soạn 薦用玉豆雕篹 (Minh đường vị 明堂位) Dâng cúng bát ngọc chén chạm khắc.
(Danh) Một âm là toản.
(Động) Biên tập, sưu tập.
§ Thông toản 纂.
Nghĩa của 篹 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǎn]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "纂"。同"纂"。
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "纂"。同"纂"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: toản
| toản | 囋: | toản (cắn, đớp, đốp) |
| toản | 攒: | toản (nắm; tích trữ) |
| toản | 攢: | toản (nắm; tích trữ) |
| toản | 臜: | toản (không sạch) |
| toản | 臢: | toản (không sạch) |
| toản | 瓒: | toản (chén ngọc) |
| toản | 瓚: | toản (chén ngọc) |
| toản | 缵: | toản (kế thừa) |
| toản | 纘: | toản (kế thừa) |
| toản | 賺: | toản (đánh lừa) |
| toản | 趱: | toản (đi vội, thúc giục) |
| toản | 趲: | toản (đi vội, thúc giục) |
| toản | 躜: | toản (chồm lên, vọt lên) |
| toản | 躦: | toản (chồm lên, vọt lên) |
| toản | 鉆: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |
| toản | 钻: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |
| toản | 鑽: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |

Tìm hình ảnh cho: soạn, toản Tìm thêm nội dung cho: soạn, toản
